Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Walk
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Họ người
danh từ riêng
A surname.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Walk
in
Đến mà không có hẹn trước, đến một nơi thường phải có
Walk
on
Lên sân
Walk
off
Đi dạo để hồi phục, đi bộ tiêu hóa
Walk
out
Đình công, bỏ ra ngoài
Walk
into
Va chạm
Walk
down
Đi xuống
Walk
back
Rút lại hoặc phản đối một tuyên bố hoặc lời hứa
Walk
over
Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: đi qua
Cụm từ khác
(phrase)
walk-in
Căn phòng tương đối nhỏ (chẳng hạn như tủ quần áo hoặc phòng đựng thức ăn) hoặc tủ lạnh hoặc tủ đông đủ rộng để bước vào
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Walk
walk
ing
Dành cho đi bộ, để đi bộ
tính từ, động từ, danh từ
A2
walk
ed
Quá khứ và phân từ quá khứ của walk
động từ
A2
walk
er
Người đi bộ
danh từ
B2
walk
s
Số nhiều của walk
danh từ, động từ
A2
Xem thêm 8 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
走
zǒu
Đi bộ, đi
步
bù
Đi bộ, tản bộ
步行
bù xíng
Đi bộ
Tiếng Tây Ban Nha
vuelta
giống cái
Chuyến đi dạo, cuộc tản bộ
caminar
Đi bộ, bước đi
andar
giống đực
Đi bộ, đi lại
AI
1
Họ người
1
Họ người
1
Họ người