WIT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của bài kiểm tra nhận dạng chim nước.danh từInitialism of waterfowl identification test.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WITDạng gốc (base form)
- WITsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wit.danh từ | danh từ | Viết tắt của witness |
| to wittrạng từ | trạng từ | Nghĩa là, tức là |
| half-witdanh từ | danh từ | Người khờ dại, người ngốc nghếch |
| wit woothán từ | thán từ | Một tiếng huýt sáo đôi thể hiện ai đó thật hấp dẫn |
| wit toothdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wisdom tooth |
| native witdanh từ | danh từ | Trí thông minh hoặc ý thức chung mà một người bình thường được sinh ra |
| mother witdanh từ | danh từ | Trí thông minh bẩm sinh; ý thức tốt bẩm sinh |
| wit-crackerdanh từ | danh từ | Người hay nói đùa; một kẻ thích đùa |
Họ từ (word family)
cùng gốc WITNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha