WISE
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hiệu ứng cánh sát mặt biểndanh từAcronym of wing-in-surface effect.
- Kính viễn vọng khảo sát hồng ngoại trường rộngdanh từ riêngAcronym of Wide-field Infrared Survey Explorer (“a NASA infrared-wavelength astronomical space telescope that performed an all-sky astronomical survey with images in 3-22 μm wavelength bands”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WISEDạng gốc (base form)
- WISEsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- WISEupĐược thông tin; thông báo cho chính mình về một cái gì đó, hoặc nhận ra
- WISEoffThực hiện những điều khôn ngoan; cư xử như một người thông minh
Cụm từ khác (phrase)wise manNgười khôn ngoannot wiseĐiên cuồngwise guyNgười xấc xược hoặc thiếu sót; một người pha trò hoặc thực hiện những trò đùawise womanNgười phụ nữ là một nhà hiền triết hoặc nhà tiên tri; một phù thủy (thường nhân từ); một nữ nhà thảo dược hoặc nữ hộ sinh truyền thốngthree wise menBa vị vua tốt bụngword to the wiseLời khuyên ngắn gọn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung