Virtue
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VirtueDạng gốc (base form)
- VirtuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by virtue ofgiới từ | giới từ | Bởi vì, nhờ vào |
| patience is a virtuecụm từ | cụm từ | Tốt hơn là nên kiên nhẫn hơn là thiếu kiên nhẫn |
| make a virtue of necessityđộng từ | động từ | Bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc |
| virtue signallingdanh từ | danh từ | Việc thực hành bày tỏ một quan điểm cụ thể hoặc thực hiện một hành động cụ thể nhằm cố gắng làm cho bản thân trông có đạo đức: thường phòng thủ để đáp lại hoặc dự đoán trước những lời chỉ trích; hoặc hung hãn, thể hiện tư thế đạo đức khi tấn công đối thủ |
| in virtue ofgiới từ | giới từ | Đồng nghĩa với by virtue of |
| virtue is its own rewardcụm từ | cụm từ | Một việc tốt là phần thưởng riêng của nó |
| virtue namedanh từ | danh từ | Cái tên Thanh giáo, chẳng hạn như Hy vọng hay Từ thiện, bắt nguồn từ một trong những đức tính của Cơ đốc giáo |
| virtue ethicsdanh từ | danh từ | Một trong ba cách tiếp cận chính đối với đạo đức chuẩn mực, nhấn mạnh vai trò của tính cách của một người và những đức tính mà tính cách của một người thể hiện để xác định hoặc đánh giá hành vi đạo đức |
Họ từ (word family)
cùng gốc VirtueNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha