Dịch

virtue ethics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong ba cách tiếp cận chính đối với đạo đức chuẩn mực, nhấn mạnh vai trò của tính cách của một người và những đức tính mà tính cách của một người thể hiện để xác định hoặc đánh giá hành vi đạo đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)One of the three major approaches to normative ethics, emphasizing the role of one's character and the virtues that one's character embodies for determining or evaluating ethical behavior.

AI