Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
virtueless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu đức hạnh hay lòng tốt
tính từ
Lacking virtue or goodness.
2
Thiếu hiệu quả
tính từ
Lacking efficacy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
virtueless
virtueless
ness
Thiếu đức hạnh
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
virtue
+
-less
từ tiếng Anh trung đại
vertulees
AI
1
Thiếu đức hạnh hay lòng tốt
2
Thiếu hiệu quả
1
Thiếu đức hạnh hay lòng tốt
2
Thiếu hiệu quả
1
Thiếu đức hạnh hay lòng tốt
2
Thiếu hiệu quả