Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
virtuefy
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm đức hạnh
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make virtuous.
Ví dụ
[…]
his
friends
sent
him
into
the
army
,
which
they
believed
would
"
virtuefy
"
him
;
but
he
soon
left
it
,
a
disgrace
to
his
corps
.
AI
1
Làm đức hạnh
1
Làm đức hạnh
1
Làm đức hạnh