Dịch

Valley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được (countable)A surname from landforms.
  2. Cộng đồng thuộc Colchester, Nova Scotia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Colchester, Nova Scotia, Canada.
  3. Thành phố thuộc hạt Chambers, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Chambers County, Alabama, United States, on the Georgia state line.
  4. Thành phố thuộc bang Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Nebraska, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ValleyDạng gốc (base form)
  2. ValleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Death Valleydanh từ riêngThung lũng ở phía đông California, nổi bật vì là nơi có độ cao thấp nhất ở Bắc Mỹ và là nơi nóng nhất trên Trái đất vào mùa hè
river valleydanh từVùng đất trũng đã bị dòng sông bồi đắp theo thời gian
valley girldanh từCô gái hoặc phụ nữ trẻ đến từ Thung lũng San Fernando, đặc biệt khi bị coi là hời hợt và vật chất
valley floordanh từPhần thấp nhất hoặc đáy của thung lũng (như được thấy trong mặt cắt ngang)
valley of the shadow of deathdanh từThế giới, một nơi mà bóng tối và cái chết là những thung lũng tượng trưng mà người ta phải bước qua như một phần trải nghiệm của con người
Sun Valleydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Blue Mountains, phía đông nam New South Wales, Australia
Central Valleydanh từ riêngỞ California, thung lũng rộng lớn ở trung tâm bang giữa Coast Ranges và Sierra Nevada
Valley of the Kingsdanh từ riêngThung lũng ở Ai Cập, trên bờ phía tây sông Nile, nổi tiếng với những ngôi mộ được xây dựng ở đó cho các pharaoh

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn Valley
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A number of townships in the United States, listed under Valley Township.

Ví dụ

  • .Tôi đến từ thung lũng Ottawa.
  • .
  • .

AI