Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
valleyed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một hoặc nhiều thung lũng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a valley or valleys.
2
Có một loại thung lũng hoặc thung lũng nhất định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a certain type of valley or valleys.
Nguồn gốc
(etymology)
valley
+
-ed
Ví dụ
valleyed
landscape
AI
1
Có một hoặc nhiều thung lũng
2
Có một loại thung lũng hoặc thung lũng nhất định
1
Có một hoặc nhiều thung lũng
2
Có một loại thung lũng hoặc thung lũng nhất định
1
Có một hoặc nhiều thung lũng
2
Có một loại thung lũng hoặc thung lũng nhất định