Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Chữ cái thứ hai mươi hai trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là vee và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe twenty-second letter of the English alphabet, called vee and written in the Latin script.
- Tử tướcký hiệuViscount.
- Hô cáchdanh từAbbreviation of vocative case.
- Thị thựcdanh từ riêngAbbreviation of Visa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- VDạng gốc (base form)
- VsSố nhiều (plural)
- V's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| V*danh từ | danh từ | Một ngôi sao biến đổi |
| v&tính từ | tính từ | Bị cơ quan thực thi pháp luật bắt giữ |
| V-2danh từ | danh từ | Loại tên lửa đạn đạo tầm xa sử dụng nhiên liệu lỏng được Đức sử dụng trong Thế chiến thứ hai |
| V/Adanh từ | danh từ | Viết tắt của various artists |
| v. a.danh từ, giới từ | danh từ, giới từ | Viết tắt của vicar apostolic |
| V-tiền tố | tiền tố | Xét cấu hình xi lanh piston của động cơ đốt trong, trong đó các xi lanh được xếp thành hình chữ V, trong đó giữa các xi lanh có một góc nhọn và đáy xi lanh, nơi có tay quay, là đáy của chữ V, còn đỉnh xi lanh là nơi đặt các cổng nhiên liệu, nạp và xả |
| A/Vtính từ | tính từ | Viết tắt của audio/video or audiovisual |
| -v-liên tố, giới từ | liên tố, giới từ | Được dùng trước -ia hoặc -ian, khi từ gốc kết thúc bằng một số nguyên âm nhất định, đặc biệt là /u/ |
10 nghĩa khác
Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 9
Nữ tử tước
- Viscountess.
Họ từ (word family)
cùng gốc V- VNEViết tắt của velocity: không bao giờ vượt quácụm từ
- VxTốc độ bay được chỉ định mà tại đó góc bay lên duy trì tối đa của máy bay là dốc nhấtdanh từ
- VyseTốc độ bay được chỉ định mà tại đó tốc độ tăng độ cao của máy bay nhiều động cơ chỉ với một động cơ đang chạy là tối đadanh từ
- VrViết tắt của Victoria Reginadanh từ, danh từ riêng, tính từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- () () .
- .
- , .