Dịch

V

ký hiệu (symbol)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chữ cái thứ hai mươi hai trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là vee và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe twenty-second letter of the English alphabet, called vee and written in the Latin script.
  2. Tử tướcký hiệuViscount.
  3. Hô cáchdanh từAbbreviation of vocative case.
  4. Thị thựcdanh từ riêngAbbreviation of Visa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. VDạng gốc (base form)
  2. VsSố nhiều (plural)
  3. V's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

V*danh từMột ngôi sao biến đổi
v&tính từBị cơ quan thực thi pháp luật bắt giữ
V-2danh từLoại tên lửa đạn đạo tầm xa sử dụng nhiên liệu lỏng được Đức sử dụng trong Thế chiến thứ hai
V/Adanh từViết tắt của various artists
v. a.danh từ, giới từViết tắt của vicar apostolic
V-tiền tốXét cấu hình xi lanh piston của động cơ đốt trong, trong đó các xi lanh được xếp thành hình chữ V, trong đó giữa các xi lanh có một góc nhọn và đáy xi lanh, nơi có tay quay, là đáy của chữ V, còn đỉnh xi lanh là nơi đặt các cổng nhiên liệu, nạp và xả
A/Vtính từViết tắt của audio/video or audiovisual
-v-liên tố, giới từĐược dùng trước -ia hoặc -ian, khi từ gốc kết thúc bằng một số nguyên âm nhất định, đặc biệt là /u/

10 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 9
Nữ tử tước
  1. Viscountess.

AI