Dịch

Vyse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tốc độ bay được chỉ định mà tại đó tốc độ tăng độ cao của máy bay nhiều động cơ chỉ với một động cơ đang chạy là tối đadanh từkhông đếm được (uncountable)The indicated airspeed at which a multiengine aircraft's rate of climb with only one engine running is at a maximum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VyseDạng gốc (base form)
  2. VysesSố nhiều (plural)

AI