V-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Xét cấu hình xi lanh piston của động cơ đốt trong, trong đó các xi lanh được xếp thành hình chữ V, trong đó giữa các xi lanh có một góc nhọn và đáy xi lanh, nơi có tay quay, là đáy của chữ V, còn đỉnh xi lanh là nơi đặt các cổng nhiên liệu, nạp và xảtiền tốReferring to an internal combustion engine piston cylinder configuration, where the cylinders are aligned in a V-like shape, in which there is an acute angle between the cylinders, and the bottom of the cylinder, where the crank is, is the bottom of the V, and the top of the cylinder is where the fuel, intake and exhaust ports are located.
- Tiếng Việt; dùng để tạo thành các danh từ liên quan đến văn hóa (phổ biến) của Việt Namtiền tốVietnamese; used to form nouns relating to the (popular) culture of Vietnam.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -v-liên tố, giới từ | liên tố, giới từ | Được dùng trước -ia hoặc -ian, khi từ gốc kết thúc bằng một số nguyên âm nhất định, đặc biệt là /u/ |
| 1V-LSDdanh từ | danh từ | Axit 1-valeryl-D-lysergic diethylamide, một chất hướng thần có nguồn gốc nhân tạo từ axit lysergic tự nhiên |
| planning on v-ing | Định | |
| V-twindanh từ | danh từ | Động cơ đốt trong hai xi-lanh có các xi-lanh được sắp xếp theo hình chữ V |
| V-popdanh từ | danh từ | (âm nhạc) Nhạc pop Việt Nam |
| V-engine | Chưa có nghĩa | |
| V-8 | Chưa có nghĩa | |
| V-10 | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc V-- V8Động cơ đốt trong có tám xi-lanh được bố trí thành hai dãy bốn xi-lanh theo cấu hình hình chữ V, thường là một phần của một khối động cơdanh từ
- V10Động cơ đốt trong có 10 xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ Vdanh từ
- V4Bốn quốc gia Visegrád gồm Ba Lan, Hungary, Slovakia và Cộng hòa Séc, có liên minh chính trị châu Âudanh từ, danh từ riêng
- V16Động cơ đốt trong có mười sáu xi-lanh xếp thành hai dãy tám xi-lanh tạo thành hình chữ Vdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Vietnamese