Dịch

V-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Xét cấu hình xi lanh piston của động cơ đốt trong, trong đó các xi lanh được xếp thành hình chữ V, trong đó giữa các xi lanh có một góc nhọn và đáy xi lanh, nơi có tay quay, là đáy của chữ V, còn đỉnh xi lanh là nơi đặt các cổng nhiên liệu, nạp và xảtiền tốReferring to an internal combustion engine piston cylinder configuration, where the cylinders are aligned in a V-like shape, in which there is an acute angle between the cylinders, and the bottom of the cylinder, where the crank is, is the bottom of the V, and the top of the cylinder is where the fuel, intake and exhaust ports are located.
  2. Tiếng Việt; dùng để tạo thành các danh từ liên quan đến văn hóa (phổ biến) của Việt Namtiền tốVietnamese; used to form nouns relating to the (popular) culture of Vietnam.

Cụm từ (phrase)

-v-liên tố, giới từĐược dùng trước -ia hoặc -ian, khi từ gốc kết thúc bằng một số nguyên âm nhất định, đặc biệt là /u/
1V-LSDdanh từAxit 1-valeryl-D-lysergic diethylamide, một chất hướng thần có nguồn gốc nhân tạo từ axit lysergic tự nhiên
planning on v-ingĐịnh
V-twindanh từĐộng cơ đốt trong hai xi-lanh có các xi-lanh được sắp xếp theo hình chữ V
V-popdanh từ(âm nhạc) Nhạc pop Việt Nam
V-engineChưa có nghĩa
V-8Chưa có nghĩa
V-10Chưa có nghĩa

AI