Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Động cơ đốt trong có tám xi-lanh được bố trí thành hai dãy bốn xi-lanh theo cấu hình hình chữ V, thường là một phần của một khối động cơdanh từAn internal combustion engine with eight cylinders arranged in two banks of four in a V-shaped configuration, usually as part of a single engine block.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- V8Dạng gốc (base form)
- V8sSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc xe có động cơ như vậy
- A vehicle with such an engine.