Dịch

V8

danh từ (noun)
/ˌviːˈeɪt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Động cơ đốt trong có tám xi-lanh được bố trí thành hai dãy bốn xi-lanh theo cấu hình hình chữ V, thường là một phần của một khối động cơdanh từAn internal combustion engine with eight cylinders arranged in two banks of four in a V-shaped configuration, usually as part of a single engine block.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. V8Dạng gốc (base form)
  2. V8sSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc xe có động cơ như vậy
  1. A vehicle with such an engine.

AI