Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
V10
danh từ
(noun)
/ˌ
v
iː
ˈ
t
ɛ
n
/
Nghĩa chính
1
Động cơ đốt trong có 10 xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V
danh từ
An internal combustion engine with ten cylinders arranged in two banks that form a V shape.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
V10
Dạng gốc
(base form)
V10
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Động cơ đốt trong có 10 xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V
1
Động cơ đốt trong có 10 xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V
1
Động cơ đốt trong có 10 xi-lanh xếp thành hai dãy tạo thành hình chữ V