Dịch

VR

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Viết tắt của Victoria Reginadanh từ riêngInitialism of Victoria Regina (on coins, letterboxes, etc.) The royal cypher for Queen Victoria, queen regnant of the United Kingdom.
  2. Mã ga đường sắt Virar ở Ấn Độdanh từ riêngThe station code of Virar railway station in India.
  3. Thực tế ảodanh từInitialism of virtual reality.
  4. Dị bản, bản đọc khácdanh từInitialism of variant reading (of a manuscript)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VRDạng gốc (base form)
  2. VRsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vr experienceTrải nghiệm thực tế ảo
vr gameTrò chơi thực tế ảo
vr headsetKính thực tế ảo
vr technologyCông nghệ thực tế ảo
vr.danh từViết tắt của variant reading
VR tubedanh từViết tắt của voltage-regulator tube
VR legsdanh từKhả năng chịu đựng các trải nghiệm thực tế ảo và thực tế tăng cường mà không bị say tàu xe

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 2
Viết tắt của Victorian Railways
  1. Initialism of Victorian Railways.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . , , , , , .... , .Nhưng tôi biết điều này. Tôi biết rằng khi ai đó xâm phạm sự yên bình, cuộc trò chuyện, thú tiêu khiển thực tế ảo bé nhỏ, đáng yêu của tôi bằng việc cưỡng hiếp từ xa lặp đi lặp lại, điều đó nhắc nhở tôi... Nó nhắc nhở tôi, nó khiến tôi nhớ lại.
  • ?Bạn có nghĩ VR sẽ trở nên phổ biến không?
  • ?Kính VR đó giá bao nhiêu?

AI