Vxse
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tốc độ bay được chỉ định mà tại đó góc bay lên duy trì tối đa của máy bay nhiều động cơ khi chỉ có một động cơ đang chạy là tốc độ cao nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The indicated airspeed at which a multiengine aircraft's maximum sustained angle of climb with only one engine running is the steepest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VxseDạng gốc (base form)
- VxsesSố nhiều (plural)