| sea trumpetdanh từ | danh từ | Ecklonia buccinalis, một loại rong biển lớn màu đen ở Nam Đại Dương, có thân rỗng và nở rộng và lá có hình lông chim |
| ear trumpetdanh từ | danh từ | Thiết bị hình nón được thiết kế để truyền âm thanh tới đỉnh, được đặt trong tai để đóng vai trò là máy trợ thính |
| trumpet cuffdanh từ | danh từ | Tay áo loe rộng, rộng trên quần áo |
| trumpet vinedanh từ | danh từ | Loại nho Bắc Mỹ được trồng để lấy hoa hình loa kèn, Campsis radicans |
| mock trumpetdanh từ | danh từ | Nhạc cụ hơi bằng gỗ sậy đơn của thế kỷ XVII |
| Bach trumpetdanh từ | danh từ | Chiếc kèn piccolo ở D |
| trumpet calldanh từ | danh từ | Cuộc gọi hoặc triệu tập trên kèn |
| trumpet treedanh từ | danh từ | Cecropia obtusifoliachưa dịch |