Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đức hoặc tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from German or Old French.
- Người ủng hộ chính trị của Donald Trump hoặc phong trào MAGA của ông ấydanh từA political supporter of Donald Trump or his MAGA movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TrumperDạng gốc (base form)
- TrumpersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no-trumperdanh từ | danh từ | Người thực hiện một giá thầu không có át chủ bài |
| non-Trumperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Never Trumper |
| Never Trumperdanh từ | danh từ | Người bảo thủ, đặc biệt là đảng viên Đảng Cộng hòa, phản đối Donald Trump |
Họ từ (word family)
cùng gốc Trumper- TrumperyNiềm tin và thực tiễn của Tổng thống Mỹ Donald Trumpdanh từ
- TrumperorBiệt danh của Donald Trump (sinh năm 1946), doanh nhân và chính trị gia người Mỹ, Tổng thống Hoa Kỳ (2017–2021); kể từ năm 2025); được coi là một bạo chúadanh từ riêng
- trumperinessTính thổi kèndanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- — — . .
- wasn’t . Thune’s .