no-trumper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thực hiện một giá thầu không có át chủ bàidanh từOne who makes a no-trump bid.
- Giá thầu hoặc hợp đồng không có Trumpdanh từA no-trump bid or contract.
- Bàn tay phù hợp với không có con át chủ bàidanh từA hand that is suited to no trumps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- no-trumperDạng gốc (base form)
- no-trumpersSố nhiều (plural)