Train
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Traindanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TrainDạng gốc (base form)
- TrainsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| train setdanh từ | danh từ | Đồ chơi bao gồm một hoặc nhiều mô hình xe lửa thu nhỏ và đường ray, thiết bị, khung cảnh, v.v. đi kèm với chúng |
| train stopdanh từ | danh từ | Thiết bị bảo vệ tàu tự động dừng tàu nếu tàu cố gắng vượt qua tín hiệu khi khía cạnh tín hiệu và quy tắc vận hành cấm chuyển động đó hoặc (trong một số ứng dụng) nếu tàu cố gắng vượt với tốc độ quá cao |
| train crashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với train wreck |
| steam traindanh từ | danh từ | Đoàn tàu được kéo bởi đầu máy hơi nước |
| train ticketdanh từ | danh từ | Vé do nhà điều hành tàu phát hành, cho phép người mua di chuyển bằng tàu, thường là giữa các ga được đánh dấu trên vé |
| express traindanh từ | danh từ | Tàu tốc hành |
| train stationdanh từ | danh từ | Ga xe lửa |
| train of thoughtdanh từ | danh từ | Mạch suy nghĩ |