Dịch

trained

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Được huấn luyệntính từHaving undergone a course of training (sometimes in combination).
  2. Được uốn tỉa, được tạo thếtính từManipulated in shape or habit.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của trainđộng từsimple past and past participle of train

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trainedDạng gốc (base form)
  2. more trainedSo sánh hơn (comparative)
  3. most trainedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fully trainedĐược đào tạo bài bản
highly trainedCó tay nghề cao
professionally trainedĐược đào tạo chuyên nghiệp
trained eyeCon mắt nhà nghề
trained nurseY tá có bằng cấp
trained professionalChuyên gia qua đào tạo
house-trainedtính từĐược huấn luyện không bài tiết trong nhà
law-trainedtính từAi học luật, ai có bằng luật

Ví dụ

  • lực lượng được huấn luyện đầy đủ
  • những cây ăn quả được uốn tỉa
  • .Đội ngũ được huấn luyện hàng ngày.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI