Nghĩa chính
- Được huấn luyệntính từHaving undergone a course of training (sometimes in combination).
- Được uốn tỉa, được tạo thếtính từManipulated in shape or habit.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trainđộng từsimple past and past participle of train
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trainedDạng gốc (base form)
- more trainedSo sánh hơn (comparative)
- most trainedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fully trained | Được đào tạo bài bản | |
| highly trained | Có tay nghề cao | |
| professionally trained | Được đào tạo chuyên nghiệp | |
| trained eye | Con mắt nhà nghề | |
| trained nurse | Y tá có bằng cấp | |
| trained professional | Chuyên gia qua đào tạo | |
| house-trainedtính từ | tính từ | Được huấn luyện không bài tiết trong nhà |
| law-trainedtính từ | tính từ | Ai học luật, ai có bằng luật |
Ví dụ
- lực lượng được huấn luyện đầy đủ
- những cây ăn quả được uốn tỉa
- .Đội ngũ được huấn luyện hàng ngày.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trainedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha