Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foretrained
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được đào tạo trước hoặc trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Trained beforehand or in advance
Nguồn gốc
(etymology)
fore-
+
trained
Ví dụ
Being
foretrained
,
they
immediately
hunt
and
run
off
the
offender
.
Young
women
can
make
even
more
irretrievable
fools
of
themselves
than
young
men
,
if
they
are
not
forewarned
and
foretrained
.
AI
1
Được đào tạo trước hoặc trước
1
Được đào tạo trước hoặc trước
1
Được đào tạo trước hoặc trước