untrained
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa qua đào tạo, chưa được huấn luyệntính từkhông so sánh (not comparable)Lacking training, not having been instructed in something.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- untrained (in sth)không được đào tạo (về cái gì)
Họ từ (word family)
cùng gốc untrainedVí dụ
- ; .Nhiều lỗi phát sinh do những công việc đơn giản bị làm sai bởi những người chưa qua đào tạo; những người như vậy phải nhận và làm theo các hướng dẫn chính xác.
- , , , , , , , , .Giles Headley trẻ tuổi là một thiếu niên cao lớn, nhưng vụng về và chưa được huấn luyện cách sử dụng các chi của mình, và cậu ta cưỡi một con ngựa nâu to lớn, lực lưỡng, không chịu sống chung với loài khác, tung những chiếc móng bờm xờm đá bất kỳ con vật nào đến gần, đặc biệt là con Poppet tội nghiệp, mũm mĩm, đốm hoa.
- .Tom hoàn toàn chưa qua đào tạo.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha