Tail
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sao Vĩ, Vĩ Túdanh từ riêngA Chinese constellation coinciding with the tail of Scorpius, one of the 28 lunar mansions and the tail of Azure Dragon.
Cụm động từ (phrasal verb)
- TailoffTụt hậu, tụt lại đằng sau; nhỏ dần đi, bé dần đi
- TailinGắn chặt bằng một trong các đầu vào tường hoặc một số giá đỡ khác
Cụm từ khác (phrase)long tailViệc bán những mặt hàng ít thông dụng hơn với phạm vi lựa chọn rất lớn có thể mang lại lợi nhuận thông qua việc giảm chi phí tiếp thị và phân phốimake head or tail ofHiểu thậm chí tối thiểutail endĐoạn cuốimake head nor tail ofKhông thể làm được đầu hay đuôi của; không hiểu gì cảmake neither head nor tail ofKhông thể làm được đầu hay đuôi của; không hiểu gì cảtop and tailTrên cùng và dưới cùng của một cái gì đó