Dịch

TV

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. TV, ti-vi, truyền hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of television.
  2. Van ba ládanh từđếm được (countable)Initialism of tricuspid valve.
  3. Thể tích khí lưu thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of tidal volume.
  4. Giá trị tính thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of tax value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TVDạng gốc (base form)
  2. TVsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on tvcụm giới từTrên ti vi
smart tvdanh từTV thông minh
tv screenMàn hình TV
tv seriesPhim truyền hình nhiều tập
tv showdanh từChương trình truyền hình
watch tvXem ti vi
TV talkdanh từDạng lặp lại tự kỷ liên quan đến việc lặp lại các từ hoặc cụm từ trên tivi
TV gamedanh từLoại trò chơi điện tử đầu tiên, tiền thân của máy chơi game hiện đại, bao gồm một bộ phận có bộ điều khiển tích hợp cắm vào TV

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phiên bản của Taylor
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Taylor's Version.

Ví dụ

  • , Tin tôi đi, mặt trời luôn tỏa sáng trên TV.
  • TV's TV's ! TV's , !Những người giả trang áp đảo và những người giả trang chịu khuất phục! Những người giả trang nóng bỏng, quyến rũ và đầy nhục dục!
  • ?Bạn xem ti vi ở đâu?

AI