Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại trò chơi điện tử đầu tiên, tiền thân của máy chơi game hiện đại, bao gồm một bộ phận có bộ điều khiển tích hợp cắm vào TVdanh từAn early type of video game, the predecessor of modern games consoles, consisting of a unit with a built-in controller that plugged into a television set.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TV gameDạng gốc (base form)
- TV gamesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi bảng điều khiển gia đình
- A home console game.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtテレビゲームterebi gēmu
- từ tiếng AnhTV
Ví dụ
- .