TON
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngưỡng mùidanh từInitialism of threshold odor number.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a tontrạng từ | trạng từ | Rất nhiều; ở một mức độ lớn |
| -tonhậu tố | hậu tố | Hậu tố tên địa điểm, ban đầu biểu thị một thị trấn hoặc khu vực bao quanh các tòa nhà |
| ton-uptính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Lái xe ở tốc độ 100 dặm/giờ, lái xe ở tốc độ hơn 100 dặm/giờ |
| foot-tondanh từ | danh từ | Fút-tấn (đơn vị lực hoặc công nâng 1 tấn lên cao 1 fút) |
| ton-miledanh từ | danh từ | Đơn vị đo lường thể hiện bằng số tấn ngắn đã di chuyển trên một khoảng cách cụ thể tính bằng dặm |
| long tondanh từ | danh từ | Tấn dài |
| short tondanh từ | danh từ | Tấn ngắn |
| by the toncụm giới từ | cụm giới từ | Rất nhiều |
Họ từ (word family)
cùng gốc TONNgôn ngữ khác
Tiếng Trung