TIN
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của mã số nhận dạng người nộp thuế.danh từInitialism of taxpayer identification number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TINDạng gốc (base form)
- TINsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tin candanh từ | danh từ | Lon thiếc, hộp thiếc |
| tin goddanh từ | danh từ | Vị thần giả, đặc biệt là một tên bạo chúa nhỏ mọn, một người lạm dụng hoặc vượt quá quyền lực của mình đối với người khác theo những cách nhỏ mọn |
| tin mandanh từ | danh từ | Người lính đồ chơi hoặc hình người khác được làm từ thiếc |
| black tindanh từ | danh từ | Quặng thiếc (cassiterit), khi đã được mài, đóng dấu và rửa sạch, sẵn sàng để nấu chảy. Nó ở dạng bột màu đen, giống như cát mịn |
| white tindanh từ | danh từ | Thiếc kim loại tinh chế |
| give a tin shitđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với give a shit |
| tin whistledanh từ | danh từ | Chiếc còi kim loại nhỏ, âm vực cao có sáu lỗ được thổi bằng núm vú |
| tin openerdanh từ | danh từ | Đồ khui đồ hộp |
Họ từ (word family)
cùng gốc TINNgôn ngữ khác
Ví dụ
- / ( ).