Dịch

tinned

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tráng, hoặc mạ thiếctính từkhông so sánh (not comparable)Coated, or plated with tin.
  2. Đóng gói trong hộp thiếc; đóng hộptính từkhông so sánh (not comparable)Packed in a tin can; canned.
  3. Đã chuẩn bị trước; không tươi hoặc mớitính từkhông so sánh (not comparable)Previously prepared; not fresh or new

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

tinned dogdanh từThịt hộp

Họ từ (word family)

cùng gốc tinned

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , .
  • .
  • .

AI