enlatado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/enlaˈtado/
Nghĩa chính
- Đóng hộptính từtinned, canned
- Phân từ hai của enlatarđộng từpast participle of enlatar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atún enlatado | Cá ngừ đóng hộp | |
| tomate enlatado | Cà chua đóng hộp | |
| salmón enlatado | Cá hồi đóng hộp | |
| risas enlatadasdanh từ | danh từ | Tiếng cười đóng hộp |
Họ từ (word family)
cùng gốc enlatadoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Dân trên đảo chắc chắn không uống nước dừa đóng hộp.
- .Những quả lê được đóng hộp tại nhà máy này.
- ¿ ?Nước dừa đóng hộp có vị giống như nước dừa tự nhiên không?