Shan
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là thành viên của một dân tộc sống chủ yếu ở bang Shan của Myanmar (còn gọi là Miến Điện), và các vùng lân cận Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia và Việt Nam, với khoảng 6 triệu ngườidanh từA member of a people living primarily in the Shan State of Myanmar (also known as Burma), and in adjacent areas of China, Thailand, Cambodia and Vietnam, with about 6 million people.
- Ngôn ngữ của dân tộc này, thuộc ngữ hệ Kra-Daidanh từ riêngThe language of this people, of the Kra-Dai language family.
- Bang của Myanmardanh từ riêngA state of Myanmar.
- Liên quan đến người Shan hoặc ngôn ngữ Shantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Shan people or the Shan language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShanDạng gốc (base form)
- ShansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tai Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mount Tai |
| Fat Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Foshan |
| Ping Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Yuen Long, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông |
| Shan Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang của Myanmar |
| Ma On Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực và thị trấn ở quận Sha Tin, Tân Giới, Hồng Kông |
| mao shan wangdanh từ | danh từ | Loại sầu riêng cao cấp, đặc trưng bởi thịt màu vàng tươi, vị đắng và kết cấu dạng kem |
| shan'tđộng từ | động từ | Dạng rút gọn của shall + not |
| Tian Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Thiên Sơn |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đèo Shan: một con đèo ở Shanzhou
- Đèo Shan: một con đèo ở Shanzhou, Hà Nam, qua đó sông Hoàng Hà chảy vào đồng bằng Hoa BắcThe Shan Pass: a mountain pass in Shanzhou, Henan, through which the Yellow River flows into the North China Plain.
Họ từ (word family)
cùng gốc ShanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Miến Điệnရှမ်းhram:
- từ tiếng Tháiสยามsà-yǎam
Cùng gốc (doublet)Siam
Ví dụ
- " ?" ", ."