Dịch

Shan

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là thành viên của một dân tộc sống chủ yếu ở bang Shan của Myanmar (còn gọi là Miến Điện), và các vùng lân cận Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia và Việt Nam, với khoảng 6 triệu ngườidanh từA member of a people living primarily in the Shan State of Myanmar (also known as Burma), and in adjacent areas of China, Thailand, Cambodia and Vietnam, with about 6 million people.
  2. Ngôn ngữ của dân tộc này, thuộc ngữ hệ Kra-Daidanh từ riêngThe language of this people, of the Kra-Dai language family.
  3. Bang của Myanmardanh từ riêngA state of Myanmar.
  4. Liên quan đến người Shan hoặc ngôn ngữ Shantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Shan people or the Shan language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ShanDạng gốc (base form)
  2. ShansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tai Shandanh từ riêngĐồng nghĩa với Mount Tai
Fat Shandanh từ riêngĐồng nghĩa với Foshan
Ping Shandanh từ riêngKhu vực của quận Yuen Long, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông
Shan Statedanh từ riêngBang của Myanmar
Ma On Shandanh từ riêngKhu vực và thị trấn ở quận Sha Tin, Tân Giới, Hồng Kông
mao shan wangdanh từLoại sầu riêng cao cấp, đặc trưng bởi thịt màu vàng tươi, vị đắng và kết cấu dạng kem
shan'tđộng từDạng rút gọn của shall + not
Tian Shandanh từ riêngThiên Sơn

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đèo Shan: một con đèo ở Shanzhou
  1. Đèo Shan: một con đèo ở Shanzhou, Hà Nam, qua đó sông Hoàng Hà chảy vào đồng bằng Hoa BắcThe Shan Pass: a mountain pass in Shanzhou, Henan, through which the Yellow River flows into the North China Plain.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Miến Điệnရှမ်းhram:
  2. từ tiếng Tháiสยามsà-yǎam

Cùng gốc (doublet)Siam

Ví dụ

  • " ?" ", ."

AI