Siam
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Xiêm Ladanh từ riêngFormer name of Thailand: a country in Southeast Asia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Siam weeddanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Chromolaenaodorata, có nguồn gốc từ Châu Mỹ, được coi là xâm lấn ở Châu Phi và Châu Á |
| Gulf of Siamdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Vịnh Thái Lan |
| mee siamdanh từ | danh từ | Món bún gạo mỏng kiểu Á có vị nóng, chua ngọt, có nguồn gốc từ Penang |
| siam diudanh từ | danh từ | Hộp đêm hoặc vũ trường theo chủ đề Thái Lan, tại đó mọi người nhảy theo nhạc và trả tiền cho một nữ tiếp viên để trò chuyện hoặc uống rượu với họ bằng cách mua cho cô ấy một vòng hoa |
| Siam squashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Malabar gourd |
| Siamo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Thái Lan hoặc (các) người Thái |
| Siamese catdanh từ | danh từ | Xiêm la mèo, xiêm mèo |
| Siamese twindanh từ | danh từ | Cặp song sinh dính liền; một trong hai người đã kết hợp với nhau về mặt thể chất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc SiamNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaSciam“Thailand”
- từ tiếng Tháiสยามsà-yǎam“Siam, historical name”
Cùng gốc (doublet)Shan
Ví dụ
- " " .. Barnum's .
- Xang, 14 Ngum. 300 Xang , . , () 18 19 , . Franco-Siamese 1907 . 1975, Pathet , six-century-old . , 1988. 1997 2013.