Siamese
B2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc về Xiêm, thuộc Thái Lantính từOf or relating to Siam; Thai.
- Hình chữ Ytính từkhông so sánh (not comparable)Of a connection of tubes or hoses: shaped like the letter Y.
- Xiêmdanh từ riêngThe Thai language.
- Mèo Xiêmdanh từA Siamese cat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SiameseDạng gốc (base form)
- SiamesesSố nhiều (plural)
- more SiameseSo sánh hơn (comparative)
- most SiameseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Siamese catdanh từ | danh từ | Xiêm la mèo, xiêm mèo |
| Siamese twindanh từ | danh từ | Cặp song sinh dính liền; một trong hai người đã kết hợp với nhau về mặt thể chất |
| Siamese Twinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cặp thiên hà trong Cụm Xử Nữ, Cụm Xử Nữ |
| Siamese bala sharkdanh từ | danh từ | Các loài Balantiocheilos ambusticauda của loài cá chép có thể đã tuyệt chủng ở Thái Lan |
| Siamese algae-eaterdanh từ | danh từ | Các loài thuộc loài Crossocheilus oblongus, loài cá thuộc họ cá chép vùng nước ngọt ở Đông Nam Á |
| Siamese fighting fishdanh từ | danh từ | Cá chọi, cá đá, cá chọi Xiêm, cá Xiêm, cá lia thia Xiêm |
| Siamese sal | Chưa có nghĩa | |
| Siamese yellowleaf | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người Xiêm
- An inhabitant of Siam.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Chief's !Tôi nhớ một lần khi một học sinh Xiêm đã cho tàu chạy khỏi Phố Lime, và lời nhận xét của Trưởng phòng về tình trạng đám cháy quá khen ngợi đến nỗi chúng tôi thấy khó có thể chung sống với người bạn Xiêm trẻ tuổi của mình trong khoảng một tuần sau đó!
- , .Con mèo thứ ba nói tên nó là Juno, và nó là mèo Xiêm.
- Jessica's : .John chăm sóc báu vật quý giá nhất của Jessica: con mèo Xiêm của cô ấy.