Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con sông dài nhất ở quần đảo Anh, chảy qua Ireland vào Đại Tây Dương.danh từ riêngThe longest river in the British Isles, which flows through Ireland into the Atlantic Ocean.
- Thị trấn thuộc hạt Clare, Ireland, tại cửa sông đó, và sân bay quốc tế gần đó.danh từ riêngA town in County Clare, Ireland, at the mouth of that river, and its nearby international airport.
- Khu vực biển, nằm về phía tây Ireland, tập trung quanh cửa sông của con sông này.danh từ riêngA sea area, to the west of Ireland, centred on the estuary of this river.
- Thị trấn nhỏ thuộc huyện Horowhenua, Manawatū-Whanganui, Đảo Bắc, New Zealand.danh từ riêngA small town in Horowhenua district, Manawatū-Whanganui, North Island, New Zealand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShannonDạng gốc (base form)
- ShannonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Shannon Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Glen Innes Severn, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Shannon Brookdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Richmond, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Shannon limitdanh từ | danh từ | Tốc độ truyền thông tin tối đa theo lý thuyết của một kênh liên lạc, với mức nhiễu cụ thể |
| Shannon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Eminence. Được đặt theo tên của George Shannon |
| Shannon entropydanh từ | danh từ | Entropy thông tin |
| Shannon capacitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Shannon limit |
| Carrick-on-Shannondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở và thị trấn quận của County Leitrim, Ireland |
| Shannon informationdanh từ | danh từ | Đại lượng cơ bản rút ra từ xác suất của một sự kiện cụ thể xảy ra từ một biến ngẫu nhiên |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Địa phương thuộc Hội đồng Central Highlands
- Địa phương thuộc Hội đồng Central Highlands, trung tâm Tasmania, Úc.A locality in Central Highlands Council, central Tasmania, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Shannon- ShannonianLiên quan đến Claude Shannon (1916-2001), nhà toán học người Mỹ và người sáng lập lý thuyết thông tintính từ
- shannoniteKhoáng chất màu trắng hình thoi-disphenoidal có chứa carbon, chì và oxydanh từ
- ShannondaleĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêng
- ShannonvaleNgôi làng nhỏ gần Clonakilty, County Cork, Ireland, được đặt theo tên của Bá tước Shannon (mã lưới Ireland W 3944)danh từ riêng
Ví dụ
- “ , ,” .