Rust
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn thuộc quận Montmorency, bang Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Montmorency County, Michigan, United States.
- Đô thị thuộc Ortenaukreis, Baden-Württemberg, Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Ortenaukreis, Baden-Württemberg, Germany.
- Thành phố nhỏ ở Burgenland, Áodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Burgenland, Austria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RustDạng gốc (base form)
- RustsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- RustoutBị rỉ sét hoàn toàn; bị bao phủ bởi rỉ sét; bằng cách mở rộng, bị hỏng theo thời gian và ngừng hoạt động
- RustoffTách ra khỏi quá trình rỉ sét
Cụm từ khác (phrase)Rust BeltKhu vực nằm giữa vùng Đông Bắc và Đông Bắc Trung Bộ Hoa Kỳ đã trải qua thời kỳ suy thoái kinh tế và mất dân số do ngành công nghiệp hùng mạnh một thời của vùng này bị thu hẹpcoffee leaf rustĐồng nghĩa với coffee rustrust flyCác loài ruồi Holarctic thuộc họ Psilidaeanti-rustChống gỉrust-freeKhông gỉblack rustBệnh ở lúa mì, trong đó chất ẩm đen đọng lại trong các khe nứt của hạt
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ lập trình đa mô hình tập trung vào an toàn
- Ngôn ngữ lập trình đa mô hình tập trung vào an toàn, đặc biệt là đồng thời an toàn.A multiparadigm programming language focused on safety, especially safe concurrency.
Ví dụ
- , , .
- .
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc RustNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiruste
- từ tiếng Saxon cổrasta
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rastu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha