Dịch

Romance

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/roʊˈmæn(t)s/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngữ hệ Rôman, nhóm ngôn ngữ Rômandanh từkhông đếm được (uncountable)The group of languages and cultures which are derived from Vulgar Latin.
  2. (Thuộc) nhóm ngôn ngữ Rôman, gốc Latinhtính từOf or dealing with languages or cultures derived from Roman influence and Latin: French, Italian, Portuguese, Spanish, Galician, Romanian, Catalan, Occitan, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Romance languagedanh từNgôn ngữ Rôman
pan-Romancetính từBao gồm mọi ngôn ngữ Lãng mạn
romance zonedanh từTình huống đang có mối quan hệ lãng mạn với ai đó
dark romancedanh từThể loại sách kể về các mối quan hệ lãng mạn trong đó các nhân vật hành động phi đạo đức hoặc lạm dụng
romance frauddanh từĐồng nghĩa với romance scam
photo-romancedanh từCâu chuyện lãng mạn được minh họa bằng những bức ảnh nối tiếp theo phong cách truyện tranh, được đăng trên các tạp chí, v.v
family romancedanh từCâu chuyện lãng mạn về một gia đình nhất định
African Romancedanh từ riêngNgôn ngữ Lãng mạn đã tuyệt chủng được người La Mã châu Phi sử dụng ở nhiều tỉnh khác nhau của Châu Phi La Mã dưới thời Đế chế La Mã sau này và các quốc gia hậu La Mã khác nhau trong khu vực

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổromanz“vernacular language (of France)”
  2. từ tiếng Latinh muộnrōmānicē
  3. từ tiếng Latinhrōmānicus

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI