Nghĩa chính
- Liên quan đến Rome hoặc người dân ở đó, đặc biệt là La Mã cổ đạitính từOf or relating to Rome or its people, especially Ancient Rome.
- Lãng mạn (thuộc hoặc liên quan đến các ngôn ngữ Lãng mạn)tính từRomance (of or relating to the Romance languages)
- Có nguồn gốc từ người La Mã cổ đạitính từDescended from Ancient Roman people.
- Kiểu La Mãtính từRomanesque
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RomanicDạng gốc (base form)
- more RomanicSo sánh hơn (comparative)
- most RomanicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rhaeto-Romanicdanh từ riêng | danh từ riêng | Rhaeto-Lãng Mạn |
| Rheto-Romanic | Chưa có nghĩa | |
| Raeto-Romanic | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc RomanicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrōmānicus