RUB
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các protein trong nhóm protein tương tự ubiquitindanh từAny of a group of proteins similar to ubiquitin
- Viết tắt của người đi xe đạp đô thị giàu có.danh từInitialism of rich urban biker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RUBDạng gốc (base form)
- RUBsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- RUBoutXóa hoặc xóa hoặc loại bỏ (cái gì đó) bằng cách chà xát, đặc biệt là bằng cao su (cục tẩy)
- RUBoffDùng theo nghĩa đen, xem rub, off
- RUBoff onĐược mua lại hoặc chuyển giao cho (ai đó) do tiếp xúc thường xuyên
- RUBinÁp dụng bằng cách cọ xát
- RUBupĐánh bóng hoặc chà; che phủ (thứ gì đó bằng chất) bằng cách cọ xát
- RUBdownChà từ trên xuống dưới, ví dụ: để làm sạch, tẩy sơn hoặc massage
Cụm từ khác (phrase)rub it inThêm sự xúc phạm đến thương tích; nhấn mạnh điểm mạnh của người này hoặc điểm yếu của người khác theo cách hạ thấp người khácrub shouldersGắn kết chặt chẽ; giao lưu hoặc hòa nhậprub salt in the woundLàm trầm trọng thêm hoặc làm trầm trọng thêm một tổn thương về thể chất hoặc tinh thầnrub salt in someone's woundsLàm cho một tình huống đau đớn trở nên tồi tệ hơn (ngay cả với ý định tốt nhất)rub-upHành động cọ xát, ví dụ như đánh bóng hoặc xoa bóphand rubLoại lotion dùng để dưỡng ẩm cho tay; một loại kem dưỡng da tay