Nghĩa chính
- Được xoa, được chà xáttính từkhông so sánh (not comparable)Having had a substance applied through rubbing.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rubđộng từsimple past and past participle of rub
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rubbed workdanh từ | danh từ | Gia công trên đá được làm nhẵn bằng cách cọ xát với đá cuội hoặc tương tự |
| be rubbed out by the gangsterscụm từ | cụm từ | Bị bọn cướp thủ tiêu đi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy dụi mắt.
- Tom's Mary's .Con mèo của Tom đã cọ vào chân của Mary.
- .Tom dụi mắt.