Dịch

rubbed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được xoa, được chà xáttính từkhông so sánh (not comparable)Having had a substance applied through rubbing.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của rubđộng từsimple past and past participle of rub

Cụm từ (phrase)

rubbed workdanh từGia công trên đá được làm nhẵn bằng cách cọ xát với đá cuội hoặc tương tự
be rubbed out by the gangsterscụm từBị bọn cướp thủ tiêu đi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô ấy dụi mắt.
  • Tom's Mary's .Con mèo của Tom đã cọ vào chân của Mary.
  • .Tom dụi mắt.

AI