Dịch

Prime

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PrimeDạng gốc (base form)
  2. PrimesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
  • , , .Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
  • Minister's .Tôi không thích bài phát biểu của thủ tướng.

AI