Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm hiện diệndanh từA social club and debating society at Eton College.
- Chất ô nhiễm hữu cơ bềndanh từThe body of college prefects.
- Hình ảnh trong hìnhdanh từA popular classical music concert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PopDạng gốc (base form)
- PopsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Điểm hiện diện
- Traditional nickname for a stage doorman.
Ví dụ
- , curly-haired , .Về người đàn ông cao, tóc quăn, tôi đoán đó là người đi cùng tôi trong buổi Pop lần trước.
- “ , , ,” , stage-doorman.“Tất cả những ngôi sao khác rồi sẽ rời rạp với áo khoác lông, mũ xịn và giày da Pháp nhập khẩu,” Pop Stern—một người bảo vệ sân khấu lâu năm—nói.
- ?Có ai thực sự biết cần liếm bao nhiêu lần để tới trung tâm của Tootsie Pop không?
Họ từ (word family)
cùng gốc PopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpopīna“cookshop”