Nghĩa chính
- Tiếng nổ bốpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or sound of something that pops.
- Điệu nhảy popping, điệu poppingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of funk dance involving rapid contractions and relaxations of the muscles to switch between poses.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của popđộng từpresent participle and gerund of pop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poppingDạng gốc (base form)
- poppingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye-poppingtính từ | tính từ | Làm kinh ngạc, choáng váng, không thể tin được |
| hedge poppingdanh từ | danh từ | Việc bắn chim nhỏ xung quanh hàng rào |
| water poppingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng để mở thớ gỗ của sàn gỗ bằng cách đưa nước sạch lên bề mặt trước khi nhuộm và hoàn thiện |
| popping candydanh từ | danh từ | Những miếng bánh kẹo cứng nhỏ tạo ra phản ứng nổ khi tan trong miệng |
| grain poppingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với water popping |
| what's poppingthán từ | thán từ | Chuyện gì đang xảy ra với bạn vậy? |
| finger-poppingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đặc trưng bởi nhịp điệu mạnh mẽ hoặc sống động |
| on and poppingtính từ | tính từ | Sống động và đầy hành động hoặc phấn khích |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Có thể nhận thấy những tiếng lục cục tại nhiều vị trí dọc cột sống, điều này có thể mang ý nghĩa bệnh lý hoặc không.
- .
- .