eye-popping
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm kinh ngạc, choáng váng, không thể tin đượctính từAstonishing, stunning, incredible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eye-poppingDạng gốc (base form)
- more eye-poppingSo sánh hơn (comparative)
- most eye-poppingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye-poppinglytrạng từ | trạng từ | Một cách bắt mắt; thật tuyệt vời |
Ví dụ
- , . – – Trump’s .. .
- .