Dịch

eye-popping

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm kinh ngạc, choáng váng, không thể tin đượctính từAstonishing, stunning, incredible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eye-poppingDạng gốc (base form)
  2. more eye-poppingSo sánh hơn (comparative)
  3. most eye-poppingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eye-poppinglytrạng từMột cách bắt mắt; thật tuyệt vời

Ví dụ

  • , . – – Trump’s .. .
  • .

AI