Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
popping candy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɑ
p
ɪ
ŋ
ˈ
k
æ
n
d
i
/
Nghĩa chính
1
Những miếng bánh kẹo cứng nhỏ tạo ra phản ứng nổ khi tan trong miệng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Small pieces of hard confectionery that create a popping reaction when they dissolve in the mouth.
AI
1
Những miếng bánh kẹo cứng nhỏ tạo ra phản ứng nổ khi tan trong miệng
1
Những miếng bánh kẹo cứng nhỏ tạo ra phản ứng nổ khi tan trong miệng
1
Những miếng bánh kẹo cứng nhỏ tạo ra phản ứng nổ khi tan trong miệng