Dịch

popper

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɒp.ə/US/ˈpɑ.pɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vật làm nổ, người làm nổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One who or that which pops.
  2. Ngọn roi, đuôi roidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short piece of twisted string tied to the end of a whip that creates the distinctive sound when the whip is thrown or cracked.
  3. Mồi nổi câu cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A floating lure designed to splash when the fishing line is twitched.
  4. Khuy bấm, nút bấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Either of a pair of interlocking discs commonly used in place of buttons to fasten clothing, a snap fastener.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. popperDạng gốc (base form)
  2. poppersSố nhiều (plural)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Máy nổ bỏng ngô
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device that pops kernels of corn to produce popcorn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipoppere

Ví dụ

  • “ , . , !”"Làm xong cái cuối lúc ba giờ sáng nay, ngoài mấy thứ linh tinh và cúc bấm. Thành thật mà nói, tôi kiệt sức rồi!"
  • friend's .Bạn phù thủy của tôi tên là Larry Popper.
  • , .Mượn lập luận từ Karl Popper, một giả thuyết chỉ có giá trị khi nó có thể được kiểm chứng.

AI