Dịch

Polish

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đánh bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or native to Poland, or relating to the Polish language.
  2. Tiếng Ba Landanh từkhông đếm được (uncountable)The language spoken in Poland.
  3. Gà Ba Landanh từkhông đếm được (uncountable)A breed of chickens with a large crest of feathers.

Ví dụ

  • 32 .Bảng chữ cái tiếng Ba Lan có 32 chữ cái.
  • , , , .Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.
  • .Tôi là một con ngựa Ba Lan.

AI