Dịch

polisher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người làm cho vật gì đó mịn màng hoặc sáng bóngdanh từA person who makes something smooth or shiny.
  2. Công cụ làm cho vật gì đó mịn màng hoặc sáng bóngdanh từA tool that makes something smooth or shiny.
  3. Cỗ máy làm cho một cái gì đó mịn màng hoặc sáng bóngdanh từA machine that makes something smooth or shiny.
  4. Người tinh chỉnh một cái gì đódanh từA person who refines something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polisherDạng gốc (base form)
  2. polishersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

knob polisherdanh từNgười đưa ra lời tán tỉnh
apple polisherdanh từNgười đồng tính; một kẻ lười biếng
French polisherdanh từNgười Pháp đánh bóng, tức là áp dụng kỹ thuật hoàn thiện gỗ để tạo ra bề mặt bóng
shoe-polisherChưa có nghĩa
apple-polisherChưa có nghĩa
nail-polisherChưa có nghĩa

AI