Pizza
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Pizzadanh từ riêngA surname from Italian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PizzaDạng gốc (base form)
- PizzasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pizza shopdanh từ | danh từ | Nhà hàng chuyên về pizza |
| pizza placedanh từ | danh từ | Nhà hàng chủ yếu bán pizza |
| cheese pizzadanh từ | danh từ | Nội dung khiêu dâm trẻ em |
| pizza boxdanh từ | danh từ | Chiếc hộp được thiết kế để đựng pizza |
| pizza jointdanh từ | danh từ | Nhà hàng chủ yếu phục vụ pizza |
| pizza guydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pizza man |
| pizza mandanh từ | danh từ | Người đàn ông giao pizza |
| pizza rolldanh từ | danh từ | Món ăn đông lạnh, một túi bánh pizza cỡ vừa ăn chứa đầy nước sốt cà chua, phô mai, v.v |
Họ từ (word family)
cùng gốc Pizza- PizzagateCuộc tranh cãi năm 2004 xung quanh cáo buộc ném thức ăn (được cho là pizza, súp hoặc cà phê) vào huấn luyện viên Manchester United Alex Ferguson bởi một cầu thủ Arsenal vô danh sau trận đấu giữa hai đội đódanh từ riêng
- pizzazzCách viết khác : pizzazdanh từ
- pizzamanNgười đàn ông giao pizzadanh từ
- pizzachosNachos được phục vụ với lớp phủ bánh pizza đặc trưngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .