Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pizza place
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
iː
.
t
s
ə
ˈ
p
l
eɪ
s
/
US
/ˈ
p
i
.
t
s
ə
ˈ
p
l
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Nhà hàng chủ yếu bán pizza
danh từ
A restaurant that primarily sells pizza.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pizza place
Dạng gốc
(base form)
pizza place
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sami
ate
a
pizza
at
a
pizza
place
.
Want
to
go
to
the
pizza
place
?
Gabriel
went
back
to
the
pizza
place
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nhà hàng chủ yếu bán pizza
1
Nhà hàng chủ yếu bán pizza
1
Nhà hàng chủ yếu bán pizza