Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pizza joint
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
i
.
t
s
ə
ˈ
dʒ
ɔɪ
n
t
/
Nghĩa chính
1
Nhà hàng chủ yếu phục vụ pizza
danh từ
A restaurant that primarily serves pizza.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pizza joint
Dạng gốc
(base form)
pizza joint
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Since
this
is
your
neck
of
the
woods
,
maybe
you
can
tell
us
where
to
find
a
good
pizza
joint
.
Sami
returned
to
his
pizza
joint
.
He
has
a
pizza
joint
in
Algiers
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Nhà hàng chủ yếu phục vụ pizza
1
Nhà hàng chủ yếu phục vụ pizza
1
Nhà hàng chủ yếu phục vụ pizza